sáng tạo

Học thuật
Thân thiện
sáng tạo

Người họa sĩ dùng trí tưởng tượng phong phú để sáng tạo một bức tranh mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tìm ra làm nên những cái mới, những giá trị mới chưa từng trước đây: Hành động tạo ra cái mới dựa trên tư duy, trí tuệ lao động.
    • Làm cho xuất hiện, hình thành nên: Hành động tạo dựng, khai sinh ra một sự vật, hiện tượng hoặc ý tưởng hoàn toàn mới.
  2. Tính từ:

    • tính chất tạo ra cái mới, khả năng tạo ra cái mới: Dùng để mô tả đặc điểm, năng lực hoặc sản phẩm mang tính đổi mới, độc đáo.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhân dân lao động đã sáng tạo ra mọi của cải vật chất. (Nhân dân lao động đã tạo ra mọi của cải vật chất.)
    • Nhà văn sáng tạo nên những nhân vật sức sống mãnh liệt. (Nhà văn xây dựng nên những nhân vật sức sống mãnh liệt.)
  • Tính từ:

    • Anh ấy một người rất sáng tạo trong công việc. (Anh ấy một người rất khả năng tạo ra cái mới trong công việc.)
    • Đó một ý tưởng sáng tạo khả thi. (Đó một ý tưởng mới mẻ có thể thực hiện được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Năng lực sáng tạo": khả năng tư duy hành động để tạo ra cái mới.

    • Giáo dục cần khuyến khích phát triển năng lực sáng tạo của học sinh. (Giáo dục cần khuyến khích phát triển khả năng tạo ra cái mới của học sinh.)
  • "Óc sáng tạo": tư duy, trí tuệ khả năng nghĩ ra hình thành những ý tưởng mới.

    • Công việc này đòi hỏi một óc sáng tạo phong phú. (Công việc này đòi hỏi một tư duy sáng tạo phong phú.)
Biến thể từ gần giống
  • Sáng tác (động từ): tạo ra tác phẩm trong lĩnh vực văn học, nghệ thuật.

    • Nhạc sĩ đang sáng tác một bản nhạc mới. (Nhạc sĩ đang sáng tạo một bản nhạc mới.)
  • Sáng chế (động từ/danh từ): tạo ra một phát minh kỹ thuật mới tính ứng dụng; bản thân phát minh đó.

    • Ông ấy đã sáng chế ra một loại máy tiết kiệm năng lượng. (Ông ấy đã phát minh ra một loại máy tiết kiệm năng lượng.)
  • Sáng tạo học (danh từ): ngành nghiên cứu về quá trình phương pháp sáng tạo.

Từ đồng nghĩa
  • Tạo ra (động từ): làm cho hình thành, xuất hiện.
  • Sáng lập (động từ): lập nên, tạo dựng nên (thường dùng cho tổ chức, học thuyết).
  • Độc đáo (tính từ): nét riêng biệt, mới lạ (thường dùng cho tính từ).
Các cụm từ liên quan
  • Hoạt động sáng tạo: những hành động, công việc nhằm tạo ra cái mới.

    • Nghệ thuật một hoạt động sáng tạo không ngừng. (Nghệ thuật một hoạt động tạo ra cái mới không ngừng.)
  • Sản phẩm sáng tạo: kết quả cụ thể của quá trình sáng tạo.

    • Triển lãm trưng bày nhiều sản phẩm sáng tạo của sinh viên. (Triển lãm trưng bày nhiều kết quả sáng tạo của sinh viên.)
Thành ngữ liên quan
  • "Sáng tạo từ trong lao động": cái mới, giá trị mới được hình thành thông qua quá trình lao động thực tiễn.
    • Mọi phát minh vĩ đại đều sáng tạo từ trong lao động. (Mọi phát minh vĩ đại đều được tạo ra từ trong quá trình lao động.)
sáng tạo

Người họa sĩ dùng trí tưởng tượng phong phú để sáng tạo một bức tranh mới.

  1. Tìm thấy làm nên cái mới : Nhân dân lao động đã sáng tạo ra mọi vật.

Từ gần giống